# Gọi tự động

## Gọi tự động tới một số điện thoại khách hàng

<mark style="color:green;">`POST`</mark> `[URL]/api/auto_call/execute_by_phone`

Tạo phiên gọi tự động dựa trên cấu hình & thực thi

#### Headers

| Name          | Type   | Description               |
| ------------- | ------ | ------------------------- |
| Content-type  | string | application/json          |
| Authorization | string | Access Token Bearer token |

#### Request Body

| Name                                                  | Type    | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |
| ----------------------------------------------------- | ------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| speed                                                 | number  | <p>Tốc độ đọc.Từ chậm : -3. Đến nhanh : 3. </p><p>Mặc định là 0</p>                                                                                                                                                                                                                                                 |
| voice                                                 | string  | <p>Giọng đọc, có thể một trong các giá trị sau<br><strong>banmai</strong> : Giọng nữ miền Bắc<br><strong>leminh</strong> : Giọng nam miền Bắc<br><strong>lannhi</strong> : Giọng nữ miền Nam</p>                                                                                                                    |
| cid                                                   | string  | <p>Đầu số dùng để gọi tự động. <br><em>Nếu không truyền, mặc định ưu tiên gọi nội mạng</em></p>                                                                                                                                                                                                                     |
| name                                                  | string  | Tên của phiên gọi tự động                                                                                                                                                                                                                                                                                           |
| template\_dialplans                                   | array   | <p>Cấu trúc phiên gọi tự động theo loại. (tham khảo ví dụ)<br><em>1. Phiên gọi tự động với file ghi âm</em><br><br><em>2. Phiên gọi tự động  với Text To Speech</em><br><br><em>3. Phiên gọi tự động với file ghi âm và Text To Speech.</em> </p><p></p><p><em>4. Phiên gọi tự động với kịch bản bấm phím</em> </p> |
| variables                                             | string  | <p>Mảng giá trị cho Text To Speech<br><em>Ví dụ</em> <br><code>\[</code> <br> <code>"Đơn hàng của bạn là ",</code><br> <code>"CKHDKD00203",</code><br> <code>"Số tiền",</code><br> <code>"900000",</code><br> <code>"Đã được bàn giao cho đối tác vận chuyển"</code><br><code>]</code></p>                          |
| phone\_number\_list<mark style="color:red;">\*</mark> | Array   | Danh sách số điện thoại cần gọi                                                                                                                                                                                                                                                                                     |
| num\_retry                                            | Integer | Số lần gọi lại khi không nghe máy. Mặc định là 0                                                                                                                                                                                                                                                                    |
| num\_per\_call                                        | Integer | Số cuộc gọi mỗi lần. Mặc định là 15                                                                                                                                                                                                                                                                                 |
| distance\_per\_call                                   | Integer | Khoảng cách thời gian , giữa các lần gọi. Mặc định là 30s                                                                                                                                                                                                                                                           |
| distance\_retry                                       | Integer | Khoảng cách giữa các lần gọi lại . Mặc định là 0                                                                                                                                                                                                                                                                    |

{% tabs %}
{% tab title="200 Thông tin phiên gọi tự động" %}

```
{
    "status_code": 9999,
    "payload": {
        "autocall_id": "91d3e842-9da2-43ec-8bb1-979c17e817ad",
        "name": "Chiến dịch giới thiệu sản phẩm mới"
    }
}
```

{% endtab %}
{% endtabs %}

## Gọi tự động tới 1 máy nhánh (extension) của tổng đài

<mark style="color:green;">`POST`</mark> `[URL]/api/auto_call/execute_by_extension`

#### Request Body

| Name                                                  | Type   | Description                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   |
| ----------------------------------------------------- | ------ | --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| template\_dialplans<mark style="color:red;">\*</mark> | Array  | <p>Cấu trúc của cuộc gọi , tham khảo ví dụ bên dưới<br><em>1. Phiên gọi tự động với file ghi âm</em></p><p></p><p><em>2. Phiên gọi tự động  với Text To Speech</em></p><p></p><p><em>3. Phiên gọi tự động với file ghi âm và Text To Speech. Thực thi theo thứ tự</em> </p><p></p><p><em>4. Phiên gọi tự động với kịch bản bấm phím</em> </p> |
| variables<mark style="color:red;">\*</mark>           | Array  | Mãng giá trị chuỗi, chứa nội dung văn bản cần đọc , nếu kịch bản có chứa Text To Speech                                                                                                                                                                                                                                                       |
| extensions<mark style="color:red;">\*</mark>          | Array  | Danh sách các số máy lẻ nhận cuộc gọi                                                                                                                                                                                                                                                                                                         |
| cid<mark style="color:red;">\*</mark>                 | String | Số hotline gọi ra định danh cho cuộc gọi                                                                                                                                                                                                                                                                                                      |
| brand\_name                                           | String | Tên thương hiệu cần hiển thị, thay vì đầu số hotline                                                                                                                                                                                                                                                                                          |

{% tabs %}
{% tab title="200: OK " %}

```json
{
    "instance_id": "stg",
    "payload": {
        "autocall_uuids": [
            "f5d39f30-fef7-49df-9ef6-697bf5353983"
        ],
        "autocall_id": "64b8117691447377aecac985"
    },
    "instance_version": "1.2.164",
    "key_enabled": false,
    "status_code": 9999
}
```

{% endtab %}
{% endtabs %}

**Ví dụ** :Tham số một phiên gọi tự động với **File ghi âm**

```
{
   "name":"Chiến dịch giới thiệu sản phẩm mới",
   "speed" : 0
   "template_dialplans":[
      {
         "target_type":"Recording",
         "target":"5ed0c6dffb7b390007e5211"
      }
   ],
   "variables":[]
}
```

**Ví dụ** : Tham số một phiên gọi tự động với **Text To Speech**

```
{
   "name":"Thông báo đơn hàng",
   "template_dialplans":[
      {"target_type":"Text_variable"},
      {"target_type":"Text_variable"},
      {"target_type":"Text_variable"},
      {"target_type":"Text_variable"}
   ],
   "variables":[
      "Đơn hàng của bạn là",
      "HHKKK",
      "Tổng giá trị",
      "90000"
   ]
}
```

**Ví dụ** :Tham số một phiên gọi tự động **File ghi âm và Text To Speech**&#x20;

```
{
   "name":"Tên phiên gọi tự động",
   "template_dialplans":[
     {"target_type":"Text_variable"},
     {"target_type":"Text_variable"},
     {"target_type":"Text_variable"},
     {"target_type":"Text_variable"},
     { 
       "target_type":"Recording",   
       "target":"5e9eac95e44159000710f0xxx" 
    }],
   "variables" : [
      "Đơn hàng của bạn là",
      "HHKKK",
      "Tổng giá trị",
      "90000"
   ]
}
```

Ví dụ về phiên gọi tự động : **Kịch bản bấm phím**

```
{
   "name":"Tên phiên gọi tự động",
   "template_dialplans":[
     { 
       "target_type":"Ivr_menu",   
       // Id phiên bấm phím,
       // API : Tổng đài >> Danh sách kịch bản bấm phím
       "target":"5e9eac95e44159000710f0xxx"  
    }],
   "variables" : [
   ]
}
```

| Mã lỗi                   | Mô tả                                                                                                                                                    |
| ------------------------ | -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| limit\_service           | Giới hạn gói dịch vụ. Gói trải nghiệm không cho phép thực thi Auto Call                                                                                  |
| limit\_word              | <p>Vượt quá giới hạn từ trong 1 phiên hoặc tổng số từ trong ngày </p><p>(<strong>300 ký tự / phiên</strong> và <strong>3.000 ký tự / ngày</strong> )</p> |
| limit\_word\_session     | Vượt quá số lượng ký tự text to speech. Chỉ hỗ trợ 300 ký tự / 1 phiên                                                                                   |
| balance\_is\_not\_enough | Số dư không đủ để thực hiện                                                                                                                              |
